Bài viết chuyên môn

Khối lượng riêng của thép

Khối lượng riêng của thép - Bảng tra thép tròn, thép hộp, thép hình

4/29/2018 12:31:29 AM

Thép là vật liệu được sử dụng rất nhiều trong xây dựng dân dụng và công nghiệp như thép tròn, thép hộp, thép hình, thép U, V, xà gồ… Chúng ta hoàn toàn có thể tính được trọng lượng của từng loại thép khi biết hình dạng, chiều dày của loại thép đó.

Thép là vật liệu được sử dụng rất nhiều trong xây dựng dân dụng, xây dựng nhà xưởng công nghiệp như thép tròn, thép hộp, thép hình, thép U, V, xà gồ… Hiểu rõ khối lượng riêng của thép và các loại thép tròn, thép hình giúp kỹ sư và chủ đầu tư định lượng được khối lượng hàng chính xác tránh gặp phải các trường hợp bị nhầm lẫn sai lệch.

Tham khảo thêm:

Khối lượng riêng của thép

Khối lượng riêng được định nghĩa là khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó.

Khối lượng riêng của thép tiêu chuẩn là 7850 kg/m3 hay 7,85 tấn/m3. Tức 1m3 thép có khối lượng 7,85 tấn

Tùy vào hình dáng, kích thước của loại thép như thép tròn, thép hình, thép tấm, thép ống mà ta tính ra được khối lượng của loại thép đó.

Phân biệt khối lượng riêng & Trọng lượng riêng

Trọng lượng của 1 vật là lực hút của trái đất lên vật đó, liên hệ với khối lượng bởi giá trị g = 9,81

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81

Khối lượng riêng đơn vị là KG, Trọng lượng riêng đơn vị là KN. Nhưng trong cuộc sống mọi người thường đánh đồng khái niệm khối lượng và trọng lượng nên ở đây, ta cũng bỏ qua sự khác nhau về bản chất của 2 khái niệm này.

Cần lưu ý thêm là khối lượng riêng của thép khác với khối lượng riêng của sắt. Khối lượng riêng của thép là 7850 kg/m3 trong khi khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Do trong thép có thêm thành phần Cacbon và một số kim loại khác.

Công thức tính trọng lượng của thép

Trọng lượng ( KG ) = 7850 x Chiều dài L x Diện tích mặt cắt ngang (1)

Trong đó: 

  • 7850: trọng lượng riêng của thép ( Kg/m3)
  • L: chiều dài của cây thép (m)
  • Diện tích mặt cắt ngang tùy thuộc vào hình dáng và chiều dày cây thép đó ( m2)

Từ công thức trên ta có thể tính được khối lượng của bất kỳ cây thép nào nếu có hình dáng và chiều dài của nó.

Ví dụ cách tính trọng lượng thép tròn

Từ công thức (1) bên trên, trọng lượng cây thép tròn được tính bằng công thức:

Trọng lượng thép tròn

Trong đó:

  • m: Trọng lượng của thép (KG)
  • 7850: trọng lượng riêng của thép (kg/m3)
  • L: chiều dài của cây sắt tròn (m)
  • Số pi = 3.14
  • d: đường kính của cây thép tròn (m)

Bảng tra trọng lượng thép

Tùy vào từng kích thước của từng loại thép mà ta tra được trọng lượng tương ứng:

Bảng tra trọng lượng thép tròn

Bảng trọng lượng thép tròn

Bảng tra trọng lượng thép hộp cỡ lớn:

bảng trọng lượng thép hộp

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm

bảng trọng lượng thép hộp

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I

Trọng lượng thép hình I

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

 Trọng lượng thép hình H


Trọng lượng riêng của Inox ( thép không gỉ )

Thép Carbon                                          7.85 T/m3
Sắt                                 7.80 T/m3

Inox 201 /202

Inox 301 /302 /303 /304(L) /305 /321    

7.93 T/m3

7.93 T/m3

Inox 309S /310S /316(L) /347 7.98 T/m3
Inox 405 /410 /420 7.75 T/m3
Inox 409 /430 /434                                    7.70 T/m3


Kết cấu thép VSTEEL

Tags:

Tin liên quan

Tin khác